Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faster than a speeding bullet

B2 IELTS

Nghĩa

cực kỳ nhanh. phr.

Định nghĩa · extremely fast.

“He runs faster than a speeding bullet.”Anh ấy chạy nhanh hơn một viên đạn.

“The car moved faster than a speeding bullet.”Chiếc xe di chuyển nhanh hơn một viên đạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng hình ảnh này để tạo ấn tượng mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tốc độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...