Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a hurry

B2 IELTS

Nghĩa

đang vội vàng. phr.

Định nghĩa · to be in a rush.

“I can’t talk now; I’m in a hurry.”Tôi không thể nói bây giờ; tôi đang vội.

“She left the house in a hurry.”Cô ấy rời nhà một cách vội vàng.

Đồng nghĩa in a rushhurrying

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ trạng thái vội vã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...