Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trade relations

/treɪd rɪˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quan hệ thương mại phr.

Định nghĩa · the economic relationship between countries regarding trade

“Improving trade relations can boost economic cooperation.”Cải thiện quan hệ thương mại có thể thúc đẩy hợp tác kinh tế.

“The two nations are working on strengthening their trade relations.”Hai quốc gia đang làm việc để củng cố quan hệ thương mại của họ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tác động của quan hệ thương mại trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển kinh tế quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...