financial performance
Nghĩa
Định nghĩa · how well an organization is doing in monetary terms
“The company's financial performance has improved over the last quarter.”Hiệu suất tài chính của công ty đã cải thiện trong quý vừa qua.
“Analysts evaluate financial performance to make investment decisions.”Các nhà phân tích đánh giá hiệu suất tài chính để đưa ra quyết định đầu tư.
Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể để minh họa hiệu suất tài chính.
Ghi chú · Quan trọng cho nhà đầu tư và quản lý.