Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial performance

/fəˈnænʃəl pərˈfɔrməns/ B2 IELTS

Nghĩa

hiệu suất tài chính phr.

Định nghĩa · how well an organization is doing in monetary terms

“The company's financial performance has improved over the last quarter.”Hiệu suất tài chính của công ty đã cải thiện trong quý vừa qua.

“Analysts evaluate financial performance to make investment decisions.”Các nhà phân tích đánh giá hiệu suất tài chính để đưa ra quyết định đầu tư.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể để minh họa hiệu suất tài chính.

Ghi chú · Quan trọng cho nhà đầu tư và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...