Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run like clockwork

/rʌn laɪk ˈklɒkwɜrk/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoạt động rất suôn sẻ và hiệu quả. phr.

Định nghĩa · To operate very smoothly and efficiently.

“The event ran like clockwork, thanks to the careful planning.”Sự kiện diễn ra rất suôn sẻ, nhờ vào việc lập kế hoạch cẩn thận.

“Their teamwork runs like clockwork, making everything easier.”Sự hợp tác của họ diễn ra rất suôn sẻ, làm mọi thứ dễ dàng hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiệu quả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiệu quả trong tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...