get things rolling
B2 IELTS
Nghĩa
Bắt đầu một cái gì đó, đặc biệt là một dự án.
phr.
Định nghĩa · To start something, especially a project or process.
“Let's get things rolling with the new initiative.”Hãy bắt đầu dự án mới.
“We need to get things rolling before the deadline.”Chúng ta cần bắt đầu trước hạn chót.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng khi bắt đầu một dự án.