Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get things rolling

B2 IELTS

Nghĩa

Bắt đầu một cái gì đó, đặc biệt là một dự án. phr.

Định nghĩa · To start something, especially a project or process.

“Let's get things rolling with the new initiative.”Hãy bắt đầu dự án mới.

“We need to get things rolling before the deadline.”Chúng ta cần bắt đầu trước hạn chót.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi bắt đầu một dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...