Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speed things along

/spiːd θɪŋz əˈlɔŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy tiến độ phr.

Định nghĩa · to make a process happen quicker

“We need to speed things along to meet our deadline.”Chúng ta cần thúc đẩy tiến độ để kịp hạn chót.

“Can you help speed things along with the paperwork?”Bạn có thể giúp thúc đẩy tiến độ với giấy tờ không?

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc hoặc dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...