EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · speed › speed things along
speed things along
B2
phr.
📁 Idioms · speed
IELTS
thúc đẩy tiến độ
UK /spiːd θɪŋz əˈlɔŋ/
·
US /spiːd θɪŋz əˈlɔŋ/
to make a process happen quicker
We need to speed things along to meet our deadline.
→ Chúng ta cần thúc đẩy tiến độ để kịp hạn chót.
Can you help speed things along with the paperwork?
→ Bạn có thể giúp thúc đẩy tiến độ với giấy tờ không?
Đồng nghĩa
accelerate
hasten
Collocations
speed things along
speed up the process
🎯
IELTS:
Sử dụng câu này để thể hiện sự chủ động trong bài viết.
Thường dùng trong công việc hoặc dự án.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
fast track
/fæst træk/
đẩy nhanh một quá trình hoặc tiến trình
in the fast lane
/ɪn ðə fæst leɪn/
sống một cuộc đời đầy thú vị và hoạt động
quick on the draw
/kwɪk ɒn ðə drɔː/
có khả năng phản ứng nhanh chóng
make haste
/meɪk heɪst/
hối hả hoặc hành động nhanh chóng
on the double
/ɒn ðə ˈdʌbəl/
làm một cái gì đó rất nhanh chóng
step on the gas
/stɛp ɒn ðə ɡæs/
tăng tốc hoặc đi nhanh hơn
hurry along
/ˈhɜːri əˈlɔːŋ/
để khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển nhanh hơn
go like the wind
/ɡoʊ laɪk ðə wɪnd/
di chuyển rất nhanh
Có trong các bộ
💬
Idioms · speed
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...