housing demand
B2 IELTS
Nghĩa
Nhu cầu về nhà ở trong một khu vực cụ thể.
phr.
Định nghĩa · The need for homes in a specific area.
“Housing demand is increasing in urban areas.”Nhu cầu về nhà ở đang tăng lên ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩa
housing needs
Cụm hay dùng
meet housing demandincrease housing demand
Mẹo IELTS · Nêu rõ nhu cầu nhà ở trong bài viết để tăng tính thuyết phục.
Ghi chú · Liên quan đến vấn đề nhà ở trong đô thị.