Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

living standards

/ˈlɪvɪŋ ˈstændərdz/ B1 IELTS

Nghĩa

tiêu chuẩn sống phr.

Định nghĩa · the level of comfort and quality of life.

“Many people strive to improve their living standards.”Nhiều người cố gắng nâng cao tiêu chuẩn sống của họ.

“Higher income can lead to better living standards.”Thu nhập cao hơn có thể dẫn đến tiêu chuẩn sống tốt hơn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về vấn đề xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến kinh tế và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...