Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foreign investment

/ˈfɔːr.ɪn ɪnˈvɛst.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư nước ngoài phr.

Định nghĩa · investment made by a company or individual in another country

“Foreign investment is vital for economic development.”Đầu tư nước ngoài là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

“The government encourages foreign investment to boost growth.”Chính phủ khuyến khích đầu tư nước ngoài để thúc đẩy tăng trưởng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về kinh tế toàn cầu.

Ghi chú · Là một yếu tố quan trọng trong phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...