Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep up the momentum

/kiːp ʌp ðə mɒˈmɛntəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Duy trì tốc độ hoặc tiến độ trong một quá trình. phr.

Định nghĩa · To maintain speed or progress in a process.

“It's important to keep up the momentum after a successful launch.”Việc duy trì đà phát triển sau khi ra mắt thành công là rất quan trọng.

“They need to keep up the momentum in their project.”Họ cần duy trì đà phát triển trong dự án của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Writing để mô tả sự phát triển.

Ghi chú · Dùng để nói về việc duy trì sự tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...