Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your eye on the clock

/kiːp jʊr aɪ ɒn ðə klɒk/ B2 IELTS

Nghĩa

Chú ý đến thời gian và vội vã. phr.

Định nghĩa · To be aware of the time and hurry.

“You should keep your eye on the clock during the exam.”Bạn nên chú ý đến thời gian trong kỳ thi.

“I kept my eye on the clock to catch my flight.”Tôi theo dõi đồng hồ để kịp chuyến bay.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để nhắc nhở về thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...