keep your eye on the clock
/kiːp jʊr aɪ ɒn ðə klɒk/ B2 IELTS
Nghĩa
Chú ý đến thời gian và vội vã.
phr.
Định nghĩa · To be aware of the time and hurry.
“You should keep your eye on the clock during the exam.”Bạn nên chú ý đến thời gian trong kỳ thi.
“I kept my eye on the clock to catch my flight.”Tôi theo dõi đồng hồ để kịp chuyến bay.
Đồng nghĩa
watch the time
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để nhắc nhở về thời gian.