book accommodation
/bʊk əˌkɒməˈdeɪʃən/ B2 IELTS
Nghĩa
đặt chỗ ở
phr.
Định nghĩa · to reserve a place to stay.
“You should book accommodation in advance.”Bạn nên đặt chỗ ở trước.
“They found it hard to book accommodation during peak season.”Họ thấy khó khăn khi đặt chỗ ở vào mùa cao điểm.
Đồng nghĩa
reserve lodgingarrange accommodation
Cụm hay dùng
book hotelbook travel
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kế hoạch du lịch trong IELTS.
Ghi chú · Rất quan trọng khi đi du lịch.