plan itinerary
/plæn aɪˈtɪnəˌrɪ/ B2 IELTS
Nghĩa
lập kế hoạch hành trình
phr.
Định nghĩa · to create a travel schedule.
“I need to plan my itinerary for the trip.”Tôi cần lập kế hoạch hành trình cho chuyến đi.
“She planned her itinerary carefully.”Cô ấy đã lập kế hoạch hành trình một cách cẩn thận.
Đồng nghĩa
create itinerarydesign travel plan
Cụm hay dùng
plan travel itineraryplan detailed itinerary
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chuẩn bị cho chuyến đi.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh du lịch.