Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

offer guided tours

B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn. phr.

Định nghĩa · provide organized trips with a leader or guide.

“Many companies offer guided tours of historical sites.”Nhiều công ty cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn đến các di tích lịch sử.

“She prefers to join tours that offer guided tours with experts.”Cô ấy thích tham gia các tour có hướng dẫn viên là chuyên gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tiện lợi khi đi du lịch.

Ghi chú · Thường liên quan đến các địa điểm du lịch nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...