Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote eco-tourism

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy du lịch sinh thái. phr.

Định nghĩa · encourage responsible travel to natural areas.

“Many organizations promote eco-tourism to protect the environment.”Nhiều tổ chức thúc đẩy du lịch sinh thái để bảo vệ môi trường.

“She works to promote eco-tourism in her region.”Cô ấy làm việc để thúc đẩy du lịch sinh thái ở khu vực của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...