Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance travel experiences

B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao trải nghiệm du lịch cho du khách. phr.

Định nghĩa · improve the quality of trips for travelers.

“Hotels aim to enhance travel experiences through excellent service.”Các khách sạn nhằm nâng cao trải nghiệm du lịch thông qua dịch vụ xuất sắc.

“They use technology to enhance travel experiences for visitors.”Họ sử dụng công nghệ để nâng cao trải nghiệm du lịch cho du khách.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về việc cải thiện chất lượng trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến chất lượng dịch vụ du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...