Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support community tourism

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ du lịch cộng đồng. phr.

Định nghĩa · help local communities benefit from tourism.

“Many projects aim to support community tourism to improve local livelihoods.”Nhiều dự án nhằm hỗ trợ du lịch cộng đồng để cải thiện sinh kế địa phương.

“She believes in supporting community tourism for sustainable development.”Cô ấy tin vào việc hỗ trợ du lịch cộng đồng để phát triển bền vững.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích cho cộng đồng để bài viết thuyết phục hơn.

Ghi chú · Liên quan đến việc hỗ trợ cộng đồng địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...