Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore cultural heritage

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá di sản văn hóa. phr.

Định nghĩa · discover and learn about the history and traditions of a place.

“Tourists often explore cultural heritage sites to learn about history.”Du khách thường khám phá các di sản văn hóa để tìm hiểu về lịch sử.

“She loves to explore cultural heritage during her travels.”Cô ấy thích khám phá di sản văn hóa trong các chuyến đi của mình.

Mẹo IELTS · Mô tả các di sản bạn đã khám phá để làm bài viết phong phú hơn.

Ghi chú · Liên quan đến việc tìm hiểu văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...