Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visit historical sites

B2 IELTS

Nghĩa

thăm các địa điểm lịch sử. phr.

Định nghĩa · go to places of historical significance.

“Travelers often visit historical sites to learn about the past.”Du khách thường thăm các địa điểm lịch sử để tìm hiểu về quá khứ.

“She plans to visit historical sites during her vacation.”Cô ấy dự định thăm các địa điểm lịch sử trong kỳ nghỉ của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các địa điểm bạn đã thăm trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc tìm hiểu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...