Kho từ › Collocations · tourism › visit historical sites

visit historical sites

B2 phr. 📁 Collocations · tourism IELTS
thăm các địa điểm lịch sử.
UK · US
go to places of historical significance.
Travelers often visit historical sites to learn about the past.
→ Du khách thường thăm các địa điểm lịch sử để tìm hiểu về quá khứ.
She plans to visit historical sites during her vacation.→ Cô ấy dự định thăm các địa điểm lịch sử trong kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩa
explore historical landmarkstour heritage sites
Collocations
visit ancient ruinsvisit museums
🎯 IELTS: Nêu rõ các địa điểm bạn đã thăm trong bài viết.
Liên quan đến việc tìm hiểu lịch sử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...