Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance visitor experience

/ɪnˈhæns ˈvɪzɪtər ɪkˈspɪərɪəns/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sự tận hưởng tổng thể của du khách phr.

Định nghĩa · to improve the overall enjoyment of visitors

“Hotels aim to enhance visitor experience through excellent service.”Các khách sạn nhằm cải thiện trải nghiệm của du khách thông qua dịch vụ xuất sắc.

“Enhancing visitor experience is key to repeat business.”Cải thiện trải nghiệm của du khách là chìa khóa để kinh doanh lặp lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự quan trọng của dịch vụ trong du lịch.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong ngành khách sạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...