Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase tourist footfall

/ɪnˈkriːs ˈtʊərɪst ˈfʊt.fɔːl/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng số lượng khách tham quan phr.

Định nghĩa · to attract more visitors to a place

“The new marketing campaign aims to increase tourist footfall in the city.”Chiến dịch tiếp thị mới nhằm tăng số lượng khách tham quan trong thành phố.

“Local events can help increase tourist footfall during the off-season.”Các sự kiện địa phương có thể giúp tăng số lượng khách tham quan trong mùa thấp điểm.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để làm nổi bật ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng để nói về việc thu hút khách du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...