Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop tourism campaigns

/dɪˈvɛl.əp ˈtʊərɪzm kæmˈpeɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các hoạt động quảng bá cho du lịch phr.

Định nghĩa · to create promotional activities for tourism

“Cities often develop tourism campaigns to showcase their attractions.”Các thành phố thường phát triển các chiến dịch du lịch để giới thiệu các điểm thu hút của họ.

“Effective tourism campaigns can significantly increase visitor numbers.”Các chiến dịch du lịch hiệu quả có thể tăng đáng kể số lượng du khách.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về quảng bá du lịch.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...