Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attract cultural tourists

/əˈtrækt ˈkʌltʃərəl ˈtʊərɪsts/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút du khách quan tâm đến văn hóa và di sản phr.

Định nghĩa · to draw visitors interested in culture and heritage

“Cities often host festivals to attract cultural tourists.”Các thành phố thường tổ chức lễ hội để thu hút du khách văn hóa.

“Museums are key to attracting cultural tourists to a region.”Các bảo tàng là chìa khóa để thu hút du khách văn hóa đến một khu vực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về các chiến lược thu hút khách.

Ghi chú · Giúp phát triển du lịch văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...