Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage tourism potential

/ˈlɛvərɪdʒ ˈtʊərɪzm pəˈtɛnʃəl/ B2 IELTS

Nghĩa

tận dụng tối đa các cơ hội du lịch phr.

Định nghĩa · to make the most of tourism opportunities

“Cities must leverage their tourism potential to attract investment.”Các thành phố cần tận dụng tiềm năng du lịch của họ để thu hút đầu tư.

“Leveraging tourism potential can create jobs and boost the economy.”Tận dụng tiềm năng du lịch có thể tạo ra việc làm và thúc đẩy nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thảo luận về chiến lược phát triển.

Ghi chú · Giúp phát triển kinh tế địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...