Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop travel itineraries

/dɪˈvɛləp ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌriz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển lịch trình du lịch phr.

Định nghĩa · to plan detailed travel routes and schedules

“Travel agencies help clients develop travel itineraries that suit their needs.”Các công ty du lịch giúp khách hàng phát triển lịch trình du lịch phù hợp với nhu cầu của họ.

“She spent hours developing travel itineraries for her vacation.”Cô ấy đã dành hàng giờ để phát triển lịch trình du lịch cho kỳ nghỉ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngành du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...