work it out together
Nghĩa
Định nghĩa · to find a solution or agreement together
“Let's work it out together to find a solution.”Hãy cùng nhau tìm ra giải pháp.
“They worked it out together after some discussion.”Họ đã tìm ra giải pháp cùng nhau sau một vài cuộc thảo luận.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.