Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · knowledge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cast a wide net

/kæst ə waɪd nɛt/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng tìm kiếm phr.

Định nghĩa · to broaden the search for information or opportunities

“She cast a wide net when applying for jobs to find the best fit.”Cô ấy đã mở rộng tìm kiếm khi nộp đơn xin việc để tìm công việc phù hợp nhất.

“He casts a wide net in his research to gather diverse opinions.”Anh ấy mở rộng tìm kiếm trong nghiên cứu của mình để thu thập nhiều ý kiến đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả chiến lược tìm kiếm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tìm kiếm cơ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...