Kho từ › Idioms · knowledge › to learn by heart

to learn by heart

B2 phr. 📁 Idioms · knowledge IELTS
nhớ một cái gì đó hoàn toàn
UK /lɜrn baɪ hɑrt/ · US /lɜrn baɪ hɑrt/
to memorize something completely
I learned the poem by heart for the school competition.
→ Tôi đã học thuộc bài thơ cho cuộc thi trường.
She learned the song by heart after just one listen.→ Cô ấy đã thuộc bài hát chỉ sau một lần nghe.
Đồng nghĩa
memorizecommit to memory
Collocations
learn something by heartknow by heart
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi nói về việc học thuộc lòng.
Thường dùng cho việc học thuộc lòng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...