Kho từ › Idioms · knowledge › to brush up on

to brush up on

B2 phr. 📁 Idioms · knowledge IELTS
cải thiện kiến thức về điều gì đã quên
UK /brʌʃ ʌp ɑn/ · US /brʌʃ ʌp ɑn/
to improve knowledge of something forgotten
I need to brush up on my math skills before the test.
→ Tôi cần cải thiện kỹ năng toán trước kỳ thi.
She decided to brush up on her French before the trip.→ Cô ấy quyết định cải thiện tiếng Pháp trước chuyến đi.
Đồng nghĩa
reviewrefresh knowledge
Collocations
brush up on skillsbrush up on a language
🎯 IELTS: Sử dụng khi bạn nói về việc ôn tập kiến thức.
Thường dùng khi chuẩn bị cho kỳ thi hoặc sự kiện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...