Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lives

/laɪvz/ A2

Nghĩa

cuộc sống danh từ

Định nghĩa · The state of being alive.

“They live happy lives.”Họ sống cuộc sống hạnh phúc.

“Many lives were changed by the new policy.”Nhiều cuộc sống đã thay đổi bởi chính sách mới.

Đồng nghĩa existencelifetime
Cụm hay dùng human liveslives at risk
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'vita'.

Mẹo IELTS · Nói về 'lives' để thể hiện ý nghĩa sâu sắc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...