Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lifetime

/'laiftaim/ Collins ★★ phổ biến #2767

Nghĩa thường dùng

cuộc đời danh từ

“He saved enough money for a lifetime of travel.”Anh ấy đã tiết kiệm đủ tiền cho một cuộc đời du lịch.

Biến thể từ lifetimes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lifetime

/'laiftaim/

danh từ

  • đời, cả cuộc đời

tính từ

  • suốt đời
    • a lifetime job: công việc làm suốt đời
Định nghĩa tiếng Anh

n the period during which something is functional (as between birth and death)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...