Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · knowledge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to read the tea leaves

/tə rid ðə ti liːvz/ B2 IELTS

Nghĩa

dự đoán điều gì sẽ xảy ra trong tương lai phr.

Định nghĩa · to predict what will happen in the future

“He tried to read the tea leaves about the upcoming election.”Anh ấy cố gắng dự đoán về cuộc bầu cử sắp tới.

“Reading the tea leaves can be tricky in business.”Dự đoán trong kinh doanh có thể khó khăn.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện khả năng dự đoán trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...