Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fit together

/fɪt təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

phù hợp hoặc tương thích với nhau v.

Định nghĩa · to match or be compatible with each other

“These pieces fit together perfectly.”Những mảnh này phù hợp hoàn hảo với nhau.

“Their ideas fit together well for the project.”Ý tưởng của họ phù hợp tốt cho dự án.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả tính hợp lý trong các bài luận.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự tương thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...