Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote cultural heritage

/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy di sản văn hóa. phr.

Định nghĩa · encourage people to appreciate and maintain cultural history.

“The festival aims to promote cultural heritage among the youth.”Lễ hội nhằm thúc đẩy di sản văn hóa trong giới trẻ.

“Efforts to promote cultural heritage are essential for preserving traditions.”Những nỗ lực thúc đẩy di sản văn hóa rất quan trọng để bảo tồn truyền thống.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần nói về di sản văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các chiến dịch bảo tồn văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...