Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen tourism infrastructure

/ˈstrɛŋθən ˈtʊərɪzəm ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố cơ sở hạ tầng du lịch. phr.

Định nghĩa · improve the basic systems needed for tourism.

“Investing in roads can strengthen tourism infrastructure.”Đầu tư vào đường xá có thể củng cố cơ sở hạ tầng du lịch.

“Cities are working to strengthen tourism infrastructure to attract visitors.”Các thành phố đang nỗ lực củng cố cơ sở hạ tầng du lịch để thu hút du khách.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến phát triển đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...