Kho từ › Collocations · tourism › experience vibrant nightlife

experience vibrant nightlife

B2 phr. 📁 Collocations · tourism IELTS
trải nghiệm cuộc sống về đêm sôi động
UK /ɪkˈspɪərɪəns ˈvaɪbrənt ˈnaɪtlaɪf/ · US /ɪkˈspɪərɪəns ˈvaɪbrənt ˈnaɪtlaɪf/
to enjoy lively evening activities and entertainment
Many tourists come to the city to experience its vibrant nightlife.
→ Nhiều du khách đến thành phố để trải nghiệm cuộc sống về đêm sôi động của nó.
You can experience vibrant nightlife in major cities around the world.→ Bạn có thể trải nghiệm cuộc sống về đêm sôi động ở các thành phố lớn trên thế giới.
Đồng nghĩa
enjoy lively eveningsexplore nightlife scenes
Collocations
discover local barsexperience night markets
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...