Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold together

/hoʊld təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ mọi thứ hoặc mọi người lại với nhau. v.

Định nghĩa · to keep things or people united or in one place.

“We must hold together as a team during tough times.”Chúng ta phải giữ vững tinh thần đội nhóm trong những lúc khó khăn.

“The glue will help hold the pieces together.”Keo sẽ giúp giữ các mảnh lại với nhau.

Đồng nghĩa unitestick

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết để thể hiện sự đoàn kết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự gắn kết trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...