Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create travel memories

/kriˈeɪt ˈtrævəl ˈmɛməriz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra những kỷ niệm du lịch. phr.

Định nghĩa · to make lasting recollections from travel experiences.

“Traveling allows us to create travel memories that last a lifetime.”Du lịch cho phép chúng ta tạo ra những kỷ niệm du lịch kéo dài suốt đời.

“She cherishes the travel memories from her trip to Japan.”Cô ấy trân trọng những kỷ niệm du lịch từ chuyến đi đến Nhật Bản.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này để mô tả cảm xúc của bạn về chuyến đi.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện giá trị của những trải nghiệm du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...