Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost travel demand

/buːst trævəl dɪˈmænd/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng nhu cầu du lịch phr.

Định nghĩa · to increase the number of people wanting to travel

“Marketing campaigns can boost travel demand during off-peak seasons.”Các chiến dịch tiếp thị có thể tăng nhu cầu du lịch trong mùa thấp điểm.

“The new airline routes are expected to boost travel demand significantly.”Các tuyến bay mới dự kiến sẽ làm tăng nhu cầu du lịch đáng kể.

Mẹo IELTS · Sử dụng collocations để có điểm cao hơn trong Writing.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự gia tăng trong du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...