bob
/bɑb/ A2
Nghĩa
lắc lư
động từ
Định nghĩa · To move up and down or side to side.
“The boat will bob on the waves.”Chiếc thuyền sẽ lắc lư trên sóng.
“The boat began to bob on the waves.”Chiếc thuyền bắt đầu lắc lư trên sóng.
Cụm hay dùng
bob up and downbob along
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả chuyển động trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để miêu tả chuyển động nhẹ.