Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bob

/bɑb/ A2

Nghĩa

lắc lư động từ

Định nghĩa · To move up and down or side to side.

“The boat will bob on the waves.”Chiếc thuyền sẽ lắc lư trên sóng.

“The boat began to bob on the waves.”Chiếc thuyền bắt đầu lắc lư trên sóng.

Đồng nghĩa swayrock
Cụm hay dùng bob up and downbob along

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả chuyển động trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả chuyển động nhẹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...