bob
/bɔb/ Collins ★★ phổ biến #8817
Nghĩa thường dùng
lắc lư
động từ
“The boat will bob on the waves.”Chiếc thuyền sẽ lắc lư trên sóng.
Biến thể từ
bobbing hiện tại phân từ
bobbed quá khứ
bobs số nhiều
bobs ngôi 3 số ít
bobbed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bob
/bɔb/
danh từ
- quả lắc (đồng hồ); cục chì (của dây chì); đuôi (diều)
- búi tóc, món tóc; kiểu cắt tóc ngắn quá vai (của con gái)
- đuôi cộc (ngựa, chó)
- khúc điệp (bài hát)
- búi giun tơ (làm mồi câu)
ngoại động từ
- cắt (tóc) ngắn quá vai
nội động từ
- câu lươn bằng mồi giun tơ
danh từ
- sự nhấp nhô, sự nhảy nhót
- động tác khẽ nhún đầu gối cúi chào
- cái đập nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái lắc nhẹ
nội động từ
- nhấp nhô bập bềnh, phấp phới trên không, nhảy nhót, lắc lư, lủng lẳng
- đớp
- to bob for cherries: đớp những trái anh đào (treo lủng lẳng)
- khẽ nhún đầu gối cúi chào
- đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ
thành ngữ
- to bob up and down
- nhảy lên, nhảy nhót
- to bob up like a cork
- lại hăng hái, lại nhiệt tình, lại tích cực (sau khi đã thất bại)
danh từ không đổi
- (từ lóng) đồng silinh
danh từ
- học sinh (trường I-tơn)
- dry bob: học sinh (trường I-tơn) chơi crickê
- wer bob: học sinh (trường I-tơn) chơi thuyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hair style for women and children; a short haircut all around n. a hanging weight, especially a metal ball on a string n. a small float usually made of cork; attached to a fishing line n. a short abrupt inclination (as of the head)