Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote sustainable tourism

/prəˈmoʊt səˈsteɪnəbl ˈtʊrɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích du lịch bền vững phr.

Định nghĩa · to encourage tourism that protects the environment

“Cities are looking for ways to promote sustainable tourism practices.”Các thành phố đang tìm cách để khuyến khích các thực hành du lịch bền vững.

“Many organizations work to promote sustainable tourism around the world.”Nhiều tổ chức làm việc để khuyến khích du lịch bền vững trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào tính bền vững trong các bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bối cảnh hiện tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...