Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attract international tourists

/əˈtrækt ˌɪntəˈnæʃənl ˈtʊərɪsts/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút du khách quốc tế phr.

Định nghĩa · to draw visitors from other countries

“The festival aims to attract international tourists each year.”Lễ hội nhằm thu hút du khách quốc tế mỗi năm.

“Cities invest in infrastructure to attract international tourists.”Các thành phố đầu tư vào cơ sở hạ tầng để thu hút du khách quốc tế.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh vào việc thu hút du khách trong các bài viết.

Ghi chú · Quan trọng cho sự phát triển du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...