Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create travel packages

/kriˈeɪt ˈtrævəl ˈpækɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các gói du lịch phr.

Định nghĩa · to design bundled travel deals

“Travel agencies often create travel packages for popular destinations.”Các công ty du lịch thường tạo ra các gói du lịch cho các điểm đến nổi tiếng.

“Creating travel packages can attract more customers.”Việc tạo ra các gói du lịch có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào sự sáng tạo trong kế hoạch.

Ghi chú · Hữu ích để thu hút khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...