Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore eco-tourism

/ɪkˈsplɔr ˈiːkoʊ ˈtʊrɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá du lịch sinh thái phr.

Định nghĩa · to investigate environmentally friendly travel options

“Travelers are increasingly interested in exploring eco-tourism opportunities.”Du khách ngày càng quan tâm đến việc khám phá các cơ hội du lịch sinh thái.

“Many agencies now offer packages to explore eco-tourism destinations.”Nhiều công ty hiện cung cấp các gói để khám phá các điểm đến du lịch sinh thái.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến du lịch bền vững trong các bài viết.

Ghi chú · Phù hợp với xu hướng hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...