Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experience cultural exchange

/ɪkˈspɪəriəns ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm sự trao đổi văn hóa phr.

Định nghĩa · to engage in sharing cultural ideas and practices

“Studying abroad allows students to experience cultural exchange.”Học tập ở nước ngoài cho phép sinh viên trải nghiệm sự trao đổi văn hóa.

“Cultural festivals often promote experience cultural exchange among visitors.”Các lễ hội văn hóa thường thúc đẩy việc trải nghiệm sự trao đổi văn hóa giữa du khách.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào sự đa dạng văn hóa trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong du lịch văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...