Kho từ › Idioms · knowledge › to be a fountain of knowledge

to be a fountain of knowledge

B2 phr. 📁 Idioms · knowledge IELTS
có rất nhiều kiến thức về nhiều chủ đề
UK /tə bi ə ˈfaʊntən əv ˈnɑlɪdʒ/ · US /tə bi ə ˈfaʊntən əv ˈnɑlɪdʒ/
to have a lot of knowledge about many topics
My grandfather is a fountain of knowledge about history.
→ Ông tôi là một kho tàng kiến thức về lịch sử.
Teachers often act as fountains of knowledge for their students.→ Giáo viên thường là những nguồn kiến thức cho học sinh của họ.
Đồng nghĩa
knowledgeable personinformation source
Collocations
be a fountain of knowledgetap into a fountain of knowledge
🎯 IELTS: Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh kiến thức của ai đó.
Dùng để chỉ người có nhiều kiến thức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...