Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visit natural parks

B2 IELTS

Nghĩa

Thăm các khu vực bảo tồn để thưởng thức thiên nhiên. phr.

Định nghĩa · Go to protected areas for nature enjoyment.

“Many people visit natural parks for hiking and sightseeing.”Nhiều người thăm các công viên tự nhiên để đi bộ đường dài và tham quan.

“It’s essential to protect the wildlife in natural parks.”Bảo vệ động vật hoang dã trong các công viên tự nhiên là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Mô tả những trải nghiệm của bạn khi thăm công viên tự nhiên.

Ghi chú · Thăm các công viên tự nhiên giúp bạn gần gũi với thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...