Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · knowledge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have one's eyes opened

B2 IELTS

Nghĩa

trở nên nhận thức về điều gì đó mới mẻ phr.

Định nghĩa · to become aware of something new or different

“Traveling can really open your eyes to different cultures.”Du lịch có thể thực sự mở mang tầm mắt bạn về các nền văn hóa khác nhau.

“Reading diverse books opened my eyes to new ideas.”Đọc những cuốn sách đa dạng đã mở mang tầm mắt tôi đến những ý tưởng mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự mở mang kiến thức trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi trải nghiệm điều gì đó mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...